khó khăn

- d. Nh. Khó, ngh. 1 : Việc khó khăn lắm phải nỗ lực mới xong. 2. Điều gây trở ngại : Sức khỏe kém là một khó khăn cho công tác.


nt. Có nhiều trở ngại hay thiếu thốn. Đời sống còn nhiều khó khăn.

xem thêm: khó, khó khăn, hóc búa, ngặt nghèo, hiểm hóc



khó khăn

khó khăn
  • adj
    • hard, difficult